Afrikaans
Albanian
Amharic
Arabic
Armenian
Azerbaijani
Basque
Belarusian
Bengali
Bosnian
Bulgarian
Catalan
Cebuano
Corsican
Croatian
Czech
Danish
Dutch
English
Esperanto
Estonian
Finnish
French
Frisian
Galician
Georgian
German
Greek
Gujarati
Haitian Creole
hausa
hawaiian
Hebrew
Hindi
Miao
Hungarian
Icelandic
igbo
Indonesian
irish
Italian
Japanese
Javanese
Kannada
kazakh
Khmer
Rwandese
Korean
Kurdish
Kyrgyz
Lao
Latin
Latvian
Lithuanian
Luxembourgish
Macedonian
Malgashi
Malay
Malayalam
Maltese
Maori
Marathi
Mongolian
Myanmar
Nepali
Norwegian
Norwegian
Occitan
Pashto
Persian
Polish
Portuguese
Punjabi
Romanian
Russian
Samoan
Scottish Gaelic
Serbian
Sesotho
Shona
Sindhi
Sinhala
Slovak
Slovenian
Somali
Spanish
Sundanese
Swahili
Swedish
Tagalog
Tajik
Tamil
Tatar
Telugu
Thai
Turkish
Turkmen
Ukrainian
Urdu
Uighur
Uzbek
Vietnamese
Welsh
Bantu
Yiddish
Yoruba
Zulu
Mô tả chi tiết
Các loại cao su có thể dùng để bọc trống là: NBR, CR, HYPLON, PU, SBR, SR, v.v. Có thể được tùy chỉnh theo sản phẩm của bạn bằng cách sử dụng các yêu cầu về môi trường và thiết kế sản phẩm.




Sản phẩm Thông số
General rubber performance parameters as follows:
| Các bài kiểm tra |
Lời yêu cầu |
Kiểm tra thực tế |
Phần kết luận |
|
| Độ bền kéo MPa (Mpa) |
≥18 |
20 |
đạt tiêu chuẩn |
|
| Độ giãn dài khi đứt (%) |
≥300 |
317 |
đạt tiêu chuẩn |
|
| Bộ kéo rời vĩnh viễn (%) |
≤25 |
24 |
đạt tiêu chuẩn |
|
| SHAW loại A Độ cứng |
Ròng rọc uốn cong |
60~70 |
70 | đạt tiêu chuẩn |
|
Ròng rọc dẫn động |
≥70 |
|||
| Mất mài mòn (mm3) |
≤90 |
88 | đạt tiêu chuẩn | |
| aging coefficient(70℃×168h) |
sức căng |
-25~+25 | 20 | đạt tiêu chuẩn |
|
tỷ lệ thay đổi(%) |
||||
|
Độ giãn dài |
||||
|
lúc nghỉ giải lao tốc độ thay đổi |
||||
2:tính chất vật lý và cơ học của cao su đáy:
|
Các bài kiểm tra |
Lời yêu cầu |
Kiểm tra thực tế |
Phần kết luận |
|
Lực căng MPa l cường độ điện tử (Mpa) |
≥30 |
30 |
đạt tiêu chuẩn |
|
elongation at break(%) |
≥300 |
330 |
đạt tiêu chuẩn |
|
sức mạnh chống sự cố (Mpa) |
≥69 |
80 |
đạt tiêu chuẩn |
|
heat-resistance (℃) |
80 |
85 |
đạt tiêu chuẩn |
|
Adhesion strength between rubber and metal(Mpa) |
≥4.0 |
4.9 |
đạt tiêu chuẩn |
|
Adhesion strength between rubber and metal after heat treatment(Mpa) (hot air method for heat treatment,temperature 1452±2℃,time:150 minutes.) |
≥3.2 |
5 |
đạt tiêu chuẩn |
Diagrammatic Drawings and Parameters
Diagrammatic Drawings and Parameters for Rubber Lagging Pulley:

|
Chiều rộng vành đai (mm) |
Φ1 |
Φ2 |
L |
L1 |
L2 |
D1 |
D2 |
D3 |
t1 |
t2 |
a |
m |
h |
b |
n |
u |
v |
Remarks |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
pulley lagging
pulley lagging rubber
pulley lagging types
rubber belt pulley
rubber lagging
rubber lagging for conveyor pulley
rubber lagging pulley
types of pulley lagging